365 Daily Leadership › Phần kết và phụ lục · 6/7
Nhiều bài trong sách dựa trên hoặc lấy cảm hứng từ các khái niệm và mô hình đã được nghiên cứu, thực hành rộng rãi. Danh sách dưới đây ghi nhận nguồn gốc của những khái niệm đó, sắp theo thứ tự xuất hiện trong sách, để các bạn có thể tìm đọc sâu hơn.
Edmondson, Amy C. The Fearless Organization. Wiley, 2018. An toàn tâm lý trong đội ngũ (nhiều bài, từ Ngày 1 đến Ngày 317).
Goleman, Daniel. Emotional Intelligence. Bantam Books, 1995. Khái niệm trí tuệ cảm xúc (Ngày 95).
Clear, James. Atomic Habits. Avery, 2018. Vai trò của môi trường trong việc duy trì hành vi (Ngày 122).
Dweck, Carol S. Mindset: The New Psychology of Success. Random House, 2006. Tư duy phát triển và tư duy cố định (Ngày 170).
Kahneman, Daniel và Amos Tversky. “Intuitive Prediction: Biases and Corrective Procedures.” TIMS Studies in Management Science, số 12, 1979, tr. 313–327. Ảo tưởng hoạch định (Ngày 182).
Newport, Cal. Deep Work. Grand Central Publishing, 2016. Làm việc sâu (Ngày 216).
Sharma, Robin. The 5AM Club. HarperCollins, 2018. Quy tắc 90-90-1 (Ngày 217).
Parkinson, C. Northcote. Parkinson’s Law. Houghton Mifflin, 1957. Định luật Parkinson về thời gian và công việc (Ngày 218).
Maister, David H., Charles H. Green và Robert M. Galford. The Trusted Advisor. Free Press, 2000. Công thức niềm tin (Ngày 224).
Boyd, John R. A Discourse on Winning and Losing. Grant T. Hammond biên tập. Air University Press, 2018 (tập hợp các bài thuyết trình của Boyd từ năm 1976 đến 1995). Vòng lặp OODA (Ngày 236).
Bezos, Jeff. Phỏng vấn với Academy of Achievement, 2001. Khung giảm thiểu hối tiếc (Ngày 237).
Rosenberg, Marshall B. Nonviolent Communication: A Language of Life. Ấn bản thứ hai. PuddleDancer Press, 2003. Giao tiếp phi bạo lực (Ngày 238).
Weitzel, Sloan R. Feedback That Works: How to Build and Deliver Your Message. Center for Creative Leadership Press, 2000. Mô hình phản hồi Bối cảnh – Hành vi – Tác động (Ngày 239).
Vygotsky, Lev S. Mind in Society. Harvard University Press, 1978. Vùng phát triển gần, nền tảng của mô hình các vùng học tập (Ngày 240).
Goldsmith, Marshall. What Got You Here Won’t Get You There. Hyperion, 2007. Phản hồi hướng tới tương lai (Ngày 241).
Luthans, Fred, Carolyn M. Youssef và Bruce J. Avolio. Psychological Capital. Oxford University Press, 2007. Vốn tâm lý với bốn trụ cột (Ngày 256).
Luft, Joseph và Harry Ingham. “The Johari Window, a Graphic Model of Interpersonal Awareness.” Proceedings of the Western Training Laboratory in Group Development, UCLA, 1955. Cửa sổ Johari (Ngày 258).
Lombardo, Michael M. và Robert W. Eichinger. The Career Architect Development Planner. Lominger, 1996. Mô hình phát triển năng lực 70-20-10 (Ngày 260).
Sinek, Simon. Start With Why. Portfolio, 2009. Vòng tròn vàng: Tại sao, Thế nào, Cái gì (Ngày 263).
Nagji, Bansi và Geoff Tuff. “Managing Your Innovation Portfolio.” Harvard Business Review, tháng 5/2012. Tỷ lệ 70-20-10 cho danh mục đổi mới: cốt lõi, cận kề, đột phá (Ngày 280).
Pink, Daniel H. Drive: The Surprising Truth About What Motivates Us. Riverhead Books, 2009. Ba động lực nội tại: tự chủ, thành thạo, mục đích (Ngày 282).
Phần mở đầu, phụ lục và 7 bài đọc thử mở miễn phí. Mở trọn 365 bài: xem cách mua bản online.